thối tha

Học thuật
Thân thiện
thối tha

Xã hội phong kiến thối tha.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Thối nói chung, mùi hôi thối khó chịu: "thối tha" dùng để miêu tả thứ đó đã bị phân hủy, ôi, ươn, tỏa ra mùi hôi thối rất khó chịu.
    • Hư hỏng, đồi bại, suy đồi (về đạo đức, phẩm chất): "thối tha" còn được dùng theo nghĩa bóng để chỉ sự suy đồi, hư hỏng, đáng khinh bỉ về mặt tinh thần hoặc đạo đức.
dụ sử dụng
  • Tính từ (nghĩa đen - mùi hôi):

    • Món để lâu ngày đã thối tha. (Món để lâu ngày đã mùi hôi thối.)
    • Cống rãnh không thông thoáng bốc mùi thối tha. (Cống rãnh không thông thoáng bốc mùi hôi thối.)
  • Tính từ (nghĩa bóng - hư hỏng):

    • Những tệ nạn thối tha trong xã hội cần phải bài trừ. (Những tệ nạn hư hỏng, đồi bại trong xã hội cần phải bài trừ.)
    • Hắn ta những suy nghĩ thối tha. (Hắn ta những suy nghĩ hư hỏng, đê tiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Dùng để nhấn mạnh sự khinh miệt, căm ghét: Từ "thối tha" thường mang sắc thái mạnh, dùng để lên án, chê bai gay gắt.

    • Đồ người thối tha! (Cách chửi mắng thể hiện sự khinh bỉ, căm ghét đối với một người nào đó.)
  • Kết hợp để tạo thành cụm tính từ mạnh hơn: Có thể đi kèm với các từ khác để tăng cường mức độ.

    • thối tha thối thỉu: nhấn mạnh mức độ hôi thối hoặc hư hỏng đến cực điểm.
Biến thể từ gần giống
  • Thối (tính từ): hôi thối, ôi thiu. Nghĩa hẹp hơn ít mang sắc thái khinh miệt về đạo đức so với "thối tha".

    • Thịt thối. (Thịt ôi thiu.)
  • Thối nát (tính từ): vừa có nghĩa thối rữa (nghĩa đen), vừa có nghĩa suy đồi, mục ruỗng (nghĩa bóng, thường dùng cho tổ chức, chế độ).

    • Một chế độ thối nát. (Một chế độ suy đồi, mục ruỗng.)
  • Thối tha thối thỉu (cụm tính từ): nhấn mạnh mức độ rất cao của sự hôi thối hoặc đồi bại.

Từ đồng nghĩa
  • Hôi thối (tính từ): mùi hôi rất khó chịu (nghĩa đen).
  • Đồi bại (tính từ): sa đọa, hư hỏng về đạo đức (nghĩa bóng).
  • Bẩn thỉu (tính từ): bẩn, đáng khinh (có thể dùng cả nghĩa đen lẫn nghĩa bóng).
Từ trái nghĩa
  • Thơm tho (tính từ): mùi thơm dễ chịu; chỉ sự sạch sẽ, tử tế.
  • Lương thiện (tính từ): tốt lành, ngay thẳng về đạo đức.
  • Trong sạch (tính từ): không vướng bụi bẩn; phẩm chất đạo đức tốt đẹp.
Lưu ý sử dụng
  • Sắc thái biểu cảm: Từ "thối tha" mang sắc thái rất tiêu cực mạnh mẽ. Cần thận trọng khi sử dụng có thể gây xúc phạm, nhất là khi dùng để chỉ người.
  • Ngữ cảnh: Thường dùng trong văn nói, hoặc trong văn viết tính chất lên án, phê phán gay gắt. Ít dùng trong văn phong trang trọng, khách quan.
thối tha

Xã hội phong kiến thối tha.

  1. t. 1. Thối nói chung: Xã hội phong kiến thối tha. 2. Hư hỏng: Đồ thối tha.

Từ gần giống

Từ chứa "thối tha"