thối tha

  1. t. 1. Thối nói chung: Xã hội phong kiến thối tha. 2. Hư hỏng: Đồ thối tha.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "thối tha"

thối tha
Xã hội phong kiến thối tha.